Ngày/Day: 24Month/Tháng 4Năm/Year: 2018

  • Vietnamese-VN
  • English (United Kingdom)

Quyết định hủy bỏ và công bố Tiêu chuẩn Quốc gia

Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành các Quyết định về việc hủy bỏ và công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia như sau:

Các Quyết định hủy bỏ:

Quyết định 995/QĐ-BKHCN (29/4/2016)

TCVN 6830:2001 Chất lượng nước - Xác định hoạt độ triti - Phương pháp đếm nhấp nháy trong môi trường lỏng

Quyết định 4002/QĐ-BKHCN (31/12/2015)

TCVN 6039-1:2008 Chất dẻo – Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp – Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ

Quyết định 4021/QĐ-BKHCN (31/12/2015)

TCVN 175: 1995 Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung – Phương pháp Eschka

TCVN 318:2009 Than và cốc - Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau

TCVN 4778:2009 Than - Xác định tỷ khối

TCVN 8621:2010 Than - Phân tích các nguyên tố chính

TCVN 8623:2010 Than - Lựa chọn phương pháp xác định các nguyên tố dạng vết

Quyết định 4027/QĐ-BKHCN (31/12/2015)

TCVN 4856:2007 Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Xác định trị số KOH

TCVN 4857:2007 Latex cao su thiên nhiên cô đặc – Xác định độ kiềm

TCVN 4860:2007 Cao su và chất dẻo – Polyme phân tán và các loại latex cao su – Xác định PH

TCVN 6090-1:2010 Cao su chưa lưu hóa – Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt – Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney

TCVN 6315:2007 Latex cao su – Xác định tổng hàm lượng chất rắn

TCVN 6323:1997 Cao su và các loại latex – Ký hiệu và tên gọi

Quyết định 4083/QĐ-BKHCN (31/12/2015)

TCVN 14050:2009 Quản lý môi trường - Thuật ngữ và định nghĩa

Các Quyết định công bố:

Quyết định 4001/QĐ-BKHCN (31/12/2015)

TCVN 6039-1:2015 Chất dẻo. Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp. Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ

TCVN 11023:2015 Chất dẻo. Chuẩn bị mẫu thử bằng máy

TCVN 11024:2015 Chất dẻo. Xác định sự thay đổi màu sắc và biến tính chất sau khi phơi nhiễm với ánh sáng ban ngày dưới kính, thời tiết tự nhiên hoặc nguồn sáng phòng thí nghiệm

TCVN 11025:2015 Chất dẻo. Đúc ép mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo

TCVN 11026-1:2015 Chất dẻo. Đúc phun mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo. Phần 1: Nguyên tắc chung, đúc mẫu thử đa mục đích và mẫu thử dạng thanh

TCVN 11026-2:2015 Chất dẻo. Đúc phun mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo. Phần 2: Thanh kéo nhỏ

TCVN 11026-3:2015 Chất dẻo. Đúc phun mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo. Phần 3: Tấm nhỏ

TCVN 11026-4:2015 Chất dẻo. Đúc phun mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo. Phần 4: Xác định độ co ngót đúc

TCVN 11027:2015 Chất dẻo. Đúc ép mẫu thử vật liệu nhiệt rắn

Quyết định 4022/QĐ-BKHCN (31/12/2015)

TCVN175: 2015 Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng – Phương pháp Eschka

TCVN 318:2009 Than và cốc. Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau

TCVN 4778:2009 Than. Xác định tỷ khối

TCVN 8621:2010 Than. Phân tích các nguyên tố chính

TCVN 8623:2010 Than. Lựa chọn phương pháp xác định các nguyên tố dạng vết

TCVN 11152:2015 Nhiên liệu khoáng rắn – Than đá – Xác định hàm lượng ẩm trong mẫu thử phân tích chung bằng cách làm khô trong nitơ

Quyết định 4028/QĐ-BKHCN (31/12/2015)

TCVN 4856:2015 Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định trị số KOH

TCVN 4857:2015 Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định độ kiềm

TCVN 4860:2015 Cao su và chất dẻo. Polyme phân tán và các loại latex cao su. Xác định pH

TCVN 6090-1:2015 Cao su chưa lưu hóa – Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt – Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney

TCVN 6315:2015 Latex cao su – Xác định tổng hàm lượng chất rắn

TCVN 6323:2015 Cao su và các loại latex – Ký hiệu và tên gọi

TCVN 11019:2015 Cao su. Hướng dẫn hiệu chuẩn thiết bị thử nghiệm

TCVN 11020:2015 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo. Các sản phẩm chống tĩnh điện và dẫn điện. Xác định điện trở

TCVN 11021:2015 Hỗn hợp cao su thử nghiệm – Chuẩn bị, cán luyện và lưu hóa – Thiết bị và quy trình